kiểu mẫu

- d. 1 Mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau. Làm đúng kiểu mẫu. Xây dựng một kiểu mẫu tốt đẹp về con người mới. 2 (hay t.). (thường dùng phụ cho một d. khác). Cái, người có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác cùng loại noi theo. Gian hàng kiểu mẫu. Một thanh niên kiểu mẫu.


nId. Mẫu để theo đó làm ra hàng loạt những cái khác giống như vậy. Làm theo kiểu mẫu đã chọn.
IIt. Vật hay người có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu cho những vật hay người khác noi theo. Gian hàng kiểu mẫu. Một thanh niên kiểu mẫu.

xem thêm: mẫu, kiểu, khuôn, khuôn mẫu, kiểu mẫu, hình mẫu



kiểu mẫu

kiểu mẫu
  • noun
    • model; simple; pattern

 make
 pattern
  • kiểu mẫu tham khảo: pattern for reference
  • kiểu mẫu tham khảo: pattern of reference

  • bán hàng theo kiểu mẫu
     sale by type
    hiệp nghị kiểu mẫu
     model agreement
    hiệp nhị kiểu mẫu
     model agreement
    kiểu mẫu bỏ thầu
     form of tender
    kiểu mẫu đã đăng ký
     registered model
    kiểu mẫu lỗi thời
     obsolete model
    kiểu mẫu một sản phẩm
     model of a product
    kiểu mẫu sản phẩm
     model of a product
    kiểu mẫu tiêu chuẩn (xe hơi...)
     standard model
    kiểu mẫu tiêu chuẩn (xe hơi)
     standard model
    nhà máy kiểu mẫu
     demonstration plant
    nông trường kiểu mẫu
     demonstration farm